Lab Manager
Quản lý nhân sự, phép thử, nền mẫu và các cấu hình vận hành cốt lõi của phòng lab
Danh sách nhân viên
Theo dõi nhân sự, vai trò và vị trí vận hành trong phòng lab
| Nhân viên | Vai trò | Vị trí | Trạng thái |
|---|---|---|---|
| Nguyễn Thanh | Quản Trị | Giám đốc lab | |
| Phạm Đức An | Giám Sát | Trưởng phòng thử nghiệm | |
| Ngô Thị Mai | Kỹ thuật Viên | Chuyên viên phân tích | |
| Trần Mỹ Linh | QA | Quản lý chất lượng | |
| Lê Hoàng Vĩ | Nhân viên | Chuyên viên phân tích | |
| Huỳnh Mỹ Linh | Kỹ thuật Viên | Giám sát bộ phận |
Danh sách phép thử
Quản lý phép thử và phạm vi công nhận theo ISO 17025, NĐ107
| Phép thử | Phương pháp | Nền mẫu | Các công nhận |
|---|---|---|---|
| Clorua | SMEWW 4500-Cl B | Nước sinh hoạt |
ISO 17025
NĐ107
|
| N-NH4 | SMEWW 4500-NH3 F | Nước sinh hoạt |
ISO 17025
NĐ107
|
| E. coli | ISO 16649-2 | Thịt và sản phẩm thịt |
ISO 17025
|
| Salmonella | ISO 6579-1 | Thịt và sản phẩm thịt |
ISO 17025
|
| Độ đục | SMEWW 2130 B | Nước hồ bơi |
ISO 17025
NĐ107
|
| Cadimi | AOAC 999.10 | Rau củ quả | Chưa có |
Danh sách nền mẫu
Các nền mẫu đang áp dụng trong hệ thống quản lý chỉ tiêu và report
Bảng cấu hình vận hành
Các logic chặn/cho phép trong luồng nhập kết quả, duyệt và xuất báo cáo
| Cấu hình | Quy tắc | Trạng thái |
|---|---|---|
| Xác nhận đơn hàng | Không cho nhập kết quả nếu không có xác nhận đơn hàng | |
| Phê duyệt kết quả | Không cho xuất báo cáo nếu kết quả chưa phê duyệt | |
| Niêm phong mẫu | Không cho tiếp nhận mẫu nếu chưa có mã | |
| Kiểm tra QC | Không cho duyệt kết quả nếu QC cảnh báo chưa xử lý | |
| Điều chỉnh kết quả | Cho phép sửa kết quả sau khi đã phát hành |