Quản lý danh mục tồn kho
Theo dõi các nhóm inventory như hóa chất, thuốc thử, chuẩn, vật liệu tiêu hao và dạng pha chế trong kho
Danh mục inventory
Mô tả các nhóm inventory như hóa chất, thuốc thử, chuẩn, vật liệu tiêu hao và dạng pha chế đang quản lý trong kho
| Tên danh mục | Mã số | Nhóm | Số lượng mục trong kho | Trạng thái | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|
| Hóa chất | CAT-001 | Nguyên liệu chính | 128 | ĐANG SỬ DỤNG | |
| Thuốc thử | CAT-002 | Phân tích | 84 | ĐANG SỬ DỤNG | |
| Chất chuẩn | CAT-003 | Hiệu chuẩn | 41 | KIỂM SOÁT CHẶT | |
| Vật liệu tiêu hao | CAT-004 | Tiêu hao | 236 | ĐANG SỬ DỤNG | |
| Môi trường nuôi cấy | CAT-005 | Vi sinh | 57 | ĐANG SỬ DỤNG | |
| Dung môi | CAT-006 | Sắc ký | 32 | THEO DÕI ĐỊNH MỨC | |
| Khí chuẩn | CAT-007 | Thiết bị | 14 | KIỂM SOÁT CHẶT | |
| Dạng pha chế | CAT-008 | Cấu hình kho | 19 | DANH MỤC NỀN |
CAT-001
Hóa chất
Nhóm
Nguyên liệu chính
Số lượng mục
128
Chi tiết danh mục
CAT-002
Thuốc thử
Nhóm
Phân tích
Số lượng mục
84
Chi tiết danh mục
CAT-003
Chất chuẩn
Nhóm
Hiệu chuẩn
Số lượng mục
41
Chi tiết danh mục
CAT-004
Vật liệu tiêu hao
Nhóm
Tiêu hao
Số lượng mục
236
Chi tiết danh mục
CAT-005
Môi trường nuôi cấy
Nhóm
Vi sinh
Số lượng mục
57
Chi tiết danh mục
CAT-006
Dung môi
Nhóm
Sắc ký
Số lượng mục
32
Chi tiết danh mục
CAT-007
Khí chuẩn
Nhóm
Thiết bị
Số lượng mục
14
Chi tiết danh mục
CAT-008
Dạng pha chế
Nhóm
Cấu hình kho
Số lượng mục
19
Chi tiết danh mục